Dòng piano điện giá rẻ của Yamaha: YDP 143

Đàn piano chính hãng
Chi tiết thông số đàn Piano Điện Yamaha YDP 143
Đàn Piano Điện Yamaha YDP 143 có mức giá bán ở khung 21 triệu đồng. Một mức giá phù hợp cho những bạn sinh viên mới ra trường, người trẻ tuổi ưa thích học đàn piano.
Nhìn qua thông số kỹ thuật của đàn, cũng thấy đàn đáp ứng được nhu cầu chơi của một tay chơi đàn điêu luyện.
Đặc điểm vượt trội của đàn piano điện Yamaha YDP 143
– Có 10 âm thanh chất lượng cao, 192 âm sắc để bạn thực sự đắm mình trong thế giới âm thanh chất lượng
– Gồm 88 bàn phím đạt tiêu chuẩn GHS của Yamaha, từ lâu nay vốn rất nổi tiếng mang lại cảm giác thoải mái cho người chơi đàn, độ nhạy như đàn cơ cao cấp. Đặc biệt các phím này phủ mờ như phím ngà, chống trượt khi chơi đàn với tốc độ nhanh. Với mỗi người chơi piano, cảm giác cảm nhận giống một chiếc piano cơ là rất cần thiết. Bàn phím GHS (Tiêu chuẩn búa đã xếp loại) của Yamaha cho thấy độ cảm mạnh hơn trên các nốt thấp và nhẹ hơn ở các nốt cao. YDP 143 có thể là đối tác đáng tin cậy cho bạn với bàn phím GHS có danh tiếng lâu đời.
– Công nghệ xử lý âm thanh Pure CF Sound của Yamaha vốn được yêu thích trên toàn thế giới. Hệ thống âm thanh CF trong bắt đầu với bản thu tỉ mỉ của một chiếc piano cánh nổi tiếng dùng trong hòa nhạc của Yamaha. Bản thu này có chứa nhiều mức động từ rất nhẹ cho tới cực mạnh, vì thế bạn có thể trải nghiệm cảm nhận một đoạn nhạc nhẹ nhàng hay tinh tế của đoạn hợp âm đánh bằng cả hai tay.
– Ứng dụng MusicSoft Manager (Quản lý phần mềm nhạc)
Phần mềm này cho phép bạn không những lưu trữ các bản nhạc bạn tạo từ bộ thu âm tích hợp sẵn mà còn bổ sung thêm các bản nhạc từ bên thứ ba. Để sử dụng tính năng này, một tùy chọn giao diện Yamaha UD¬bt01 Bluetooth hoặc một máy ảnh bộ chuyển đổi Lightning¬USB sẽ rất cần thiết.
– Pedal YDP 143 có độ nhạy cao:
Ngoài độ mạnh nhẹ của bàn tay tác động lên phím, bạn còn có thể diễn đạt cảm xúc rất thật, rất sâu nhờ pedal của Piano YDP 143. Bằng việc đạp sâu, nông, vừa phải trên pedal, sắc thái của bản nhạc sẽ thay đổi. Độ nhạy của Pedal này là một trong các yếu tốt quan trong làm nên hồn của người chơi đàn. Cùng một người chơi, một kỹ thuật, 1 bản nhạc nhưng độ mạnh nhẹ, nông sâu của pedal sẽ mang lại các sắc thái hoàn toàn khác nhau cho bản nhạc đó.
Ngoài ra, YDP 143 có nhiều các chức năng khác, kế thừa nghệ thuật làm đàn đỉnh cao của Yamaha, chắc chắn sẽ mang lại cho người chơi độ hài lòng và thỏa mãn khi sở hữu nó.
Thông số kỹ thuật đàn piano điện Yamaha YDP 143
Kaích cỡ/trọng lượng
Kích thước
Chiều rộng
1357 mm (53-7/16″)
Chiều cao
815 mm (32-1/16″)
Chiều sâu
422 mm (16-5/8″)
Trọng lượng
Trọng lượng
38.0 kg (83 lbs., 12 oz)
Giao diện Điều Khiển
Bàn phím
Số phím
88
Loại
GHS keyboard with matte black key tops
Phím đàn cảm ứng theo lực đánh
Hard/Medium/Soft/Fixed
Pedal
Số pedal
3
Nữa pedal
Yes
Các chức năng
Damper, Sostenuto, Soft
Bảng điều khiển
Ngôn ngữ
English
Tủ đàn
Nắp che phím
Kiểu nắp che phím
Sliding
Khoảng Nghỉ Nhạc
Yes
Giọng
Tạo Âm
Âm thanh Piano
Pure CF Sound Engine
Âm vang
Yes
Đa âm
Số đa âm (Tối đa)
192
Cài đặt sẵn
Số giọng
10
Biến tấu
Loại
Tiếng Vang
4 types
Kiểm soát âm thông minh (IAC)
Yes
Bài hát
Cài đặt sẵn
Số lượng bài hát cài đặt sẵn
10 Demo Songs, 50 Piano Preset Songs
Thu âm
Số lượng bài hát
1
Số lượng track
2
Dung Lượng Dữ Liệu
100 KB/Song (Approx. 11,000 notes)
Định dạng dữ liệu tương thích
Phát lại
Standard MIDI File (SMF) Format 0 & 1
Thu âm
Standard MIDI File (SMF) Format 0
Các chức năng
Tổng hợp
Kép/Trộn âm
Yes
Duo
Yes
Bộ đếm nhịp
Yes
Dãy Nhịp Điệu
5 – 280
Dịch giọng
-6 – 0 – +6
Tinh chỉnh
414.8 – 440.0 – 466.8 Hz
Lưu trữ và Kết nối
Lưu trữ
Bộ nhớ trong
Total maximum size approx. 900 KB (User song : One song approx. 100 KB Loading song data from a computer : Up to 10 songs)
Kết nối
Tai nghe
Standard stereo phone jack (x 2)
USB TO HOST
Yes
Ampli và Loa
Ampli
6W x 2
Loa
Oval (12cm x 6cm) x 2
Nguồn điện
Nguồn điện
PA-150 or an equivalent recommended by Yamaha
Tiêu thụ điện
8W (When using PA-150 AC adaptor)
Tự động Tắt Nguồn
Yes
Accessories
Included Accessories
Bench
Yes (Optional depending on locale)
Phụ kiện
Phụ kiện kèm sản phẩm
Sách bài hát
50 Greats for the Piano
Khác
Ở mức giá trên có thể cân nhắc những cây piano điện của Roland hoặc Piano Điện Casio hoặc mua những cây đàn organ  cao cấp.
Owner’s Manual, Quick Operation Guide
Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đàn piano chính hãng
Làm sao biết Piano Kawai sản xuất năm nào tại đâu?

Để biết được piano Kawai Nhật Bản sản xuất tại đâu và năm nào bạn chỉ cần nhìn vào số series in trên bộ máy đàn. Hiện tại Kawai có nhà máy ở Mỹ, Nhật và Indonesia. Kawai cũng có một số model chuyên biệt chỉ dành  riêng cho một …

So sánh đàn Piano điện Casio PX-160 Và PX-S1000
Đàn piano chính hãng
PX-S1000 thay thế đàn piano điện PX-160 Casio Nhật Bản

Nếu như cách đây 3 năm đàn Piano điện Casio PX-160 ra đời thay thế cho người anh tiền nhiệm PX-150, thì năm 2019 Casio “PX-S1000” ra đời để thay thế người anh PX-160. So sánh đàn Piano điện Casio PX-160 Và PX-S1000 Thiết kế Đàn Piano điện Casio PX-160 …

đàn piano kawai
Đàn piano chính hãng
Đẳng cấp Kawai Piano

Kawai ngày nay Tầm nhìn Kawai tiếp nối từ thế hệ này sang thế hệ khác. Từ khởi đầu khiêm tốn vào năm 1927, công ty đã phát triển thành một tập đoàn đa quốc gia với doanh thu gần 1 tỷ đô la hàng năm trên toàn thế giới, …